tiền công

  1. salaire ; gages.
    • Tiền công người làm vườn
      salaires d'un jardinier ;
    • Tiền công chị nấu bếp
      gages d'une cuisinière.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiền công"

tiền công
Người làm vườn nhận tiền công sau một ngày làm việc.